TanroDictionary Sổ từ

gauges

/ɡˈeɪdʒɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gaugeđộng từ

Ví dụ

  1. The meter gauges the room temperature.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép