Nghĩa tiếng Việt
- Sa, lượt.danh từ
- Gạc (để buộc vết thương).danh từ
- Màn sương mỏng; làn khói nhẹ.danh từ
- Lưới thép mịn.danh từ
Tiếng Nhật
- ガーゼgạc
Ví dụ
-
She wore a dress of soft gauze.
-
The nurse wrapped the cut with gauze.
-
A thin gauze covered the morning hills.
-
The window had fine gauze to keep bugs out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép