TanroDictionary Sổ từ

gavelkind

/ˈɡævəlˌkɑɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền chia đều đất đai cho các con (nếu không có di chúc).danh từ

Ví dụ

  1. Under gavelkind, the land went to all sons.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép