Nghĩa tiếng Việt
- Điệu nhảy gavôt.danh từ
- Nhạc cho điệu nhảy gavôt.danh từ
Tiếng Nhật
- ガボットđiệu gavotte
Ví dụ
-
They learned a fast gavotte in class.
-
The orchestra played a bright gavotte.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép