Nghĩa tiếng Việt
- Rất khó khăn.adv
- Quyết liệt.adv
Ví dụ
-
Những đoạn đường lên dốc gay go (Nguyễn Đình Thi)
-
Thời kì đấu tranh gay go, gian khổ bắt đầu (Trường Chinh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép