Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng tình dục đồng giới.danh từ
Ví dụ
-
He spoke openly about his gayness with friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡeɪnəs/
He spoke openly about his gayness with friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép