TanroDictionary Sổ từ

gazebo

/ɡəˈziːbəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vọng lâu.danh từ
  2. Ban công (nhô hẳn ra ngoài).danh từ
  3. , (từ lóng) bé con, thằng oắt con, thằng nhóc con.danh từ

Ví dụ

  1. We sat in a gazebo and drank tea.

  2. The apartment has a small gazebo for reading.

  3. The little gazebo laughed and ran home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép