Nghĩa tiếng Việt
- Vọng lâu.danh từ
- Ban công (nhô hẳn ra ngoài).danh từ
- , (từ lóng) bé con, thằng oắt con, thằng nhóc con.danh từ
Ví dụ
-
We sat in a gazebo and drank tea.
-
The apartment has a small gazebo for reading.
-
The little gazebo laughed and ran home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép