Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gazeđộng từ
Ví dụ
-
She gazed out the window for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡeɪzd/
She gazed out the window for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép