TanroDictionary Sổ từ

gazer

/ˈɡeɪzɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhìn chằm chằm.danh từ

Ví dụ

  1. The gazer watched the stars for hours.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép