Nghĩa tiếng Việt
- Người nhìn chằm chằm.danh từ
Ví dụ
-
The gazer watched the stars for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡeɪzɜː/
The gazer watched the stars for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép