Nghĩa tiếng Việt
- Hướng tới, tổ chức cho một mục đích hoặc đối tượng cụ thể.động từ
Ví dụ
-
The project is geared towards older people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈiə təwˈɔːdz/
The project is geared towards older people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép