Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống bánh răng (máy).danh từ
- Sự ăn khớp (các bánh răng); sự truyền động bánh răng.danh từ
- Tỉ lệ vốn vaydanh từ
Ví dụ
-
The machine's gearing needed repair.
-
Bad gearing made the bike hard to ride.
-
The company reduced its gearing last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép