Nghĩa tiếng Việt
- Không có bánh răng.tính từ
Ví dụ
-
The gearless machine runs more quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɪrləs/
The gearless machine runs more quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép