Nghĩa tiếng Việt
- Người đam mê các hoạt động trí não (đối đáp chữ nghĩa, lập trình máy tính, sử dụng Internet chẳng hạn).danh từ
- Chuyên viên máy tính; chuyên viên tin học.danh từ
- Người biểu diễn những trò quái gở trong các dịp lễ hội.danh từ
- Người lập dị quái gở.danh từ
Tiếng Nhật
- オタク(khẩu ngữ) otaku, người cuồng, mọt
Ví dụ
-
She is a geek who loves word games.
-
The geek fixed my computer in minutes.
-
The fair had a geek who made strange faces.
-
He was the geek in the class, but kind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép