TanroDictionary Sổ từ

geek

/ɡiːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đam mê các hoạt động trí não (đối đáp chữ nghĩa, lập trình máy tính, sử dụng Internet chẳng hạn).danh từ
  2. Chuyên viên máy tính; chuyên viên tin học.danh từ
  3. Người biểu diễn những trò quái gở trong các dịp lễ hội.danh từ
  4. Người lập dị quái gở.danh từ

Tiếng Nhật

  • オタク(khẩu ngữ) otaku, người cuồng, mọt

Ví dụ

  1. She is a geek who loves word games.

  2. The geek fixed my computer in minutes.

  3. The fair had a geek who made strange faces.

  4. He was the geek in the class, but kind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép