Nghĩa tiếng Việt
- Một món tráng miệng đông lạnh phổ biến có nguồn gốc từ ẩm thực Ý.danh từ
Ví dụ
-
The gelato played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒəˈlɑtoʊ/
The gelato played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép