Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của geldđộng từ
Ví dụ
-
The farmer gelded the young horse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈɛldɪd/
The farmer gelded the young horse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép