Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiến.danh từ
- Ngựa thiến, súc vật thiến.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của geld.động từ
Tiếng Nhật
- 去勢きょせいsự thiến, triệt sản
Ví dụ
-
The farmer sold a young gelding.
-
The gelding walked calmly beside us.
-
They are gelding the horse today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép