Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng giá lạnh, rét buốt.danh từ
- Thái độ lạnh nhạt, thờ ơ.danh từ
Ví dụ
-
The morning brought geliditi to the valley.
-
Her geliditi made the room feel cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép