Nghĩa tiếng Việt
- Thiến (súc vật).động từ
Ví dụ
-
The farmer gelt the young pig.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡɛlt/
The farmer gelt the young pig.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép