Nghĩa tiếng Việt
- Cung song sinh.danh từ
- Người sinh ra chịu ảnh hưởng của cung song sinh.danh từ
Ví dụ
-
A Gemini often enjoys variety.
-
My friend is a Gemini and likes change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép