Nghĩa tiếng Việt
- Có mầm, chồi.tính từ
- Có lá mầm.tính từ
Ví dụ
-
Her answer seemed gemmaceous to me.
-
The gemmaceous leaf was small but strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép