TanroDictionary Sổ từ

gemmation

/dʒɛˈmeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mọc mầm; sự sinh mầm.danh từ
  2. Sự sinh sản bằng mầm.danh từ

Ví dụ

  1. The plant showed gemmation in spring.

  2. Some yeast cells grow by gemmation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép