Nghĩa tiếng Việt
- Sự mọc mầm; sự sinh mầm.danh từ
- Sự sinh sản bằng mầm.danh từ
Ví dụ
-
The plant showed gemmation in spring.
-
Some yeast cells grow by gemmation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép