TanroDictionary Sổ từ

gemmoid

/ˈɡemɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng chồi.tính từ

Ví dụ

  1. The tiny leaf was gemmoid in shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép