Nghĩa tiếng Việt
- Dạng chồi.tính từ
Ví dụ
-
The tiny leaf was gemmoid in shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡemɔɪd/
The tiny leaf was gemmoid in shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép