Nghĩa tiếng Việt
- Sinh mầm.danh từ
Ví dụ
-
A gemmule can help a new plant start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɛmˌjuːəl/
A gemmule can help a new plant start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép