TanroDictionary Sổ từ

gemmy

/ˈdʒɛmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều ngọc.tính từ

Ví dụ

  1. The gemmi design glittered in the light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép