TanroDictionary Sổ từ

generality

/ˌdʒɛnəˈræləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên tắc chung chung; cái chung chung; tính tổng quát; tính đại cương.danh từ

Ví dụ

  1. The generality appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép