Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của generalizeđộng từ
- Tổng quát hoá, suy rộng.tính từ
Ví dụ
-
The idea was generalized for all students.
-
This is a generalized function for the math test.
-
generalized function
(Toán học) hàm suy rộng, tọa độ mở rộng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép