TanroDictionary Sổ từ

generalized

/ˈdʒɛnɜːrəˌlaɪzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của generalizeđộng từ
  2. Tổng quát hoá, suy rộng.tính từ

Ví dụ

  1. The idea was generalized for all students.

  2. This is a generalized function for the math test.

  3. generalized function

    (Toán học) hàm suy rộng, tọa độ mở rộng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép