Nghĩa tiếng Việt
- Cấp tướng.danh từ
- Chiến lược, chiến thuật.danh từ
- Tài chỉ huy quân sự.danh từ
- Sự khéo léo; tài ngoại giao.danh từ
- Tài quản lý, tài điều khiển.danh từ
Tiếng Nhật
- 統率とうそつsự chỉ huy, lãnh đạo
Ví dụ
-
Her generalship improved the team.
-
Good generalship needs calm thinking.
-
His generalship won the trust of the troops.
-
Her generalship helped the meeting stay peaceful.
-
His generalship kept the office running well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép