Nghĩa tiếng Việt
- Thuật ngữ chung.danh từ
Ví dụ
-
She saw the generic term yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈtɜːm/
She saw the generic term yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép