TanroDictionary Sổ từ

genericity

/ˌdʒenəˈesəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng quát: một tính chất của ngôn ngữ lập trình cho phép các hàm hoặc thủ tục được nhận tham biến có kiểu bất kì.danh từ

Ví dụ

  1. The language's genericiti lets one function work everywhere.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép