Nghĩa tiếng Việt
- Rộng lượng, hào hiệp, hào phóng.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He moved generously through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɛnrəsli/
He moved generously through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép