Nghĩa tiếng Việt
- Tính vui vẻ, tính tốt bụng, tính ân cần thân mật.danh từ
- Tính ôn hoà (khí hậu).danh từ
Ví dụ
-
His genialiti made guests feel welcome.
-
The genialiti of the weather felt perfect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép