TanroDictionary Sổ từ

geniality

/ˈdʒinjələti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vui vẻ, tính tốt bụng, tính ân cần thân mật.danh từ
  2. Tính ôn hoà (khí hậu).danh từ

Ví dụ

  1. His genialiti made guests feel welcome.

  2. The genialiti of the weather felt perfect.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép