TanroDictionary Sổ từ

genially

/ˈdʒinjəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân ái, ân cần, cởi mở.D

Ví dụ

  1. She smiled genialli at every guest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép