Nghĩa tiếng Việt
- Thân ái, ân cần, cởi mở.D
Ví dụ
-
She smiled genialli at every guest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒinjəlli/
She smiled genialli at every guest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép