Nghĩa tiếng Việt
- Tội diệt chủng.danh từ
Tiếng Nhật
- ジェノサイドdiệt chủng
Ví dụ
-
The genocide played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒenəsaɪd/
The genocide played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép