Nghĩa tiếng Việt
- Dòng dõi trâm anh; địa vị cao quý.danh từ
- Vẻ quý phái, vẻ phong nhã, vẻ hào hoa.danh từ
Tiếng Nhật
- 人柄ひとがらtính cách, nhân cách
Ví dụ
-
His old gentiliti gave him a noble air.
-
She moved with quiet gentiliti and charm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép