TanroDictionary Sổ từ

gentlehood

/ˈmentəlˌhʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa vị quyền quý.danh từ

Ví dụ

  1. Her gentlehood gave her great respect.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép