Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị quyền quý.danh từ
Ví dụ
-
Her gentlehood gave her great respect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmentəlˌhʊd/
Her gentlehood gave her great respect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép