Nghĩa tiếng Việt
- Nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng.D
- Chầm chậm.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please speak gently when you talk to the baby.
-
They walked gentli through the quiet garden.
-
speak gently
hãy nói sẽ
-
hold it gently
hây cầm cái đó nhẹ nhàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép