Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của genuflectđộng từ
Ví dụ
-
She genuflected briefly in the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒenjuflektɪd/
She genuflected briefly in the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép