Nghĩa tiếng Việt
- Người quỳ gối (để lễ).danh từ
Ví dụ
-
They discussed the genuflector today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒenəˌflektə/
They discussed the genuflector today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép