Nghĩa tiếng Việt
- Thành thật, chân thật.D
Ví dụ
-
He spoke genuineli about his worries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɛnjəwənli/
He spoke genuineli about his worries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép