Nghĩa tiếng Việt
- Đức.tính từ
- Dân tộc Tơ-tông.tính từ
Tiếng Nhật
- 日耳曼ゲルマンGerman (dân tộc, ngôn ngữ, văn hóa)
Ví dụ
-
The room felt germanic after cleaning.
-
The room had a Germanic feel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép