Nghĩa tiếng Việt
- Sự mọc mộng, sự nảy mầm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Warm soil helps germination begin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdʒɜːmɪˈneɪʃn/
Warm soil helps germination begin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép