Nghĩa tiếng Việt
- Chính quyền trong tay những người có tuổi.danh từ
- Chính phủ gồm những người có tuổi.danh từ
Tiếng Nhật
- ジェロントクラシーchế độ lão trị, chính quyền của người già
Ví dụ
-
The gerontocracy made the final decision.
-
That gerontocracy changed slowly over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép