TanroDictionary Sổ từ

gerontocracy

/ˌdʒerənˈtɒkrəsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính quyền trong tay những người có tuổi.danh từ
  2. Chính phủ gồm những người có tuổi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The gerontocracy made the final decision.

  2. That gerontocracy changed slowly over time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép