Nghĩa tiếng Việt
- Sự thai nghén; thời kỳ thai nghén.danh từ
- Sự ấp ủ (ý đồ).danh từ
Tiếng Nhật
- 妊娠にんしんsự mang thai, thai nghén
Ví dụ
-
Gestation lasts many months in some animals.
-
The idea grew during long gestation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép