TanroDictionary Sổ từ

gestation

/dʒeˈsteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thai nghén; thời kỳ thai nghén.danh từ
  2. Sự ấp ủ (ý đồ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gestation lasts many months in some animals.

  2. The idea grew during long gestation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép