Nghĩa tiếng Việt
- Khoa tay múa chân.danh từ
Tiếng Nhật
- 身振りみぶりcử chỉ, điệu bộ
Ví dụ
-
The gesticulation appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒeˌstɪkjuˈleɪʃn/
The gesticulation appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép