Nghĩa tiếng Việt
- Điệu bộ, cử chỉ.danh từ
- Động thái, động tác.danh từ
- Hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý.danh từ
- Làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, khoa tay múa chân.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He made a small gesture to thank her.
-
The new law is a political gesture.
-
His speech was a kind gesture of friendship.
-
She gestured toward the door and smiled.
-
a political gesture
Động thái chính trị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép