Nghĩa tiếng Việt
- Tránh xa, thoát khỏi (công việc, thói quen).động từ
- Lạc đề, nói xa rời chủ đề đang bàn luận.động từ
Ví dụ
-
Work's getting on top of me; I need to get away from it.
-
Please do not get away from the main topic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép