TanroDictionary Sổ từ

get away from

/ɡɛt əwˈeɪ frɒm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tránh xa, thoát khỏi (công việc, thói quen).động từ
  2. Lạc đề, nói xa rời chủ đề đang bàn luận.động từ

Ví dụ

  1. Work's getting on top of me; I need to get away from it.

  2. Please do not get away from the main topic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép