Nghĩa tiếng Việt
- Trốn tội, thoát phạt khi làm sai.động từ
- Thành công hoặc làm trót lọt việc gì đó dù không làm đúng cách.động từ
Ví dụ
-
the main ideas. Thieves got away with two Picassos, which were never found.
-
Do you think we could get away with using the cheaper product?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép