TanroDictionary Sổ từ

get away with

/ɡɛt əwˈeɪ wɪð/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trốn tội, thoát phạt khi làm sai.động từ
  2. Thành công hoặc làm trót lọt việc gì đó dù không làm đúng cách.động từ

Ví dụ

  1. the main ideas. Thieves got away with two Picassos, which were never found.

  2. Do you think we could get away with using the cheaper product?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép