Nghĩa tiếng Việt
- Biểu thị sự không tin tưởng (Thật á! Không đùa chứ!).động từ
Ví dụ
-
Get away! I do not believe that story at all.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡɛt əwˈeɪ ˈɛkskləmˌeɪʃən/
Get away! I do not believe that story at all.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép