TanroDictionary Sổ từ

get by

/ɡɛt bˈaɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoay xở đủ sống.động từ
  2. Lọt qua, không bị chú ý (lỗi, vấn đề).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They struggle to get by on such a small salary.

  2. Get by since their daughter was born. I had checked it, but there still were a few mistakes that didn't get by the editor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép