Nghĩa tiếng Việt
- Dần trở nên hứng thú.động từ
- Dính líu vào việc xấu hoặc tội phạm.động từ
- Được nhận vào, được chấp nhận.động từ
- Trở thành thành viên, được vào đội.động từ
- Bắt đầu một thói quen hoặc cách cư xử.động từ
- Vừa vặn (mặc quần áo).động từ
- Chỉ trích.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She's been getting into dance music recently.
-
He got into drugs when he was at university.
-
She did well and got into Cambridge University.
-
He got into the first team for football.
-
It took me ages to get into driving on the left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép